Giftlano.
Giỏ hàng 0
Apple

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng Apple bằng crypto — 23 thị trường được liệt kê · 13 đơn vị tiền tệ hiển thị

Apple được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trên nhiều thị trường quốc gia, với đơn vị tiền tệ mệnh giá thay đổi theo thị trường. Sản phẩm phù hợp với thói quen Apple hiện có cho điện tử và giải trí, vì vậy hãy bắt đầu với quốc gia thẻ của người nhận thay vì đơn vị tiền tệ hiển thị ưa thích.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bỉ + 20 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, CAD, DKK, HKD, MXN, NZD, NOK, USD, SEK, CHF, TRY, GBP
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 23 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
  • Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
  • Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
  • Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Puerto Rico · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • Türkiye · TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Hướng dẫn quyết định game

Đây có phải là sản phẩm phù hợp?

Chọn danh sách Apple cho thị trường tài khoản và đơn vị tiền tệ dự định. Xem lại nhãn sản phẩm chính xác và quốc gia đã chọn trước khi coi đó là tín dụng cửa hàng cho một trò chơi hoặc gói đăng ký.

Tiếp tục với hướng dẫn phù hợp ↗

Lựa chọn quốc gia quyết định đơn vị tiền tệ

Available markets include the US, France, United Kingdom, Canada, Australia, and others. Examples of the associated face currencies are USD for US, EUR for France, GBP for the UK, CAD for Canada, and AUD for Australia.

Trang sản phẩm giữ nguyên thị trường đã chọn và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Việc thay đổi đơn vị tiền tệ hiển thị có thể hiển thị ước tính, nhưng không biến thẻ USD thành thẻ EUR.

Dùng tài khoản làm tham chiếu

Hãy hỏi quốc gia phát hành thẻ và điều kiện sử dụng áp dụng, chọn thị trường đó, rồi chọn một trong các mệnh giá được liệt kê. Các lựa chọn tiêu chuẩn bằng EUR và USD bao gồm 25, 50, 100, 150 và 200 theo đơn vị tiền tệ tương ứng.

Trước khi thanh toán bằng crypto, hãy xem quốc gia, đơn vị tiền tệ hiển thị, số tiền, tài sản và mạng như một danh sách kiểm tra. Điều này giữ cho quà tặng kỹ thuật số phù hợp với tài khoản mà nó dành cho.

Câu hỏi cần kiểm tra

Thẻ Apple có luôn tính bằng EUR không?

Không. Đơn vị tiền tệ mệnh giá của nó theo thị trường quốc gia đã chọn; các tùy chọn có sẵn bao gồm USD, EUR, GBP, CAD, AUD và các đơn vị tiền tệ khác theo thị trường cụ thể.

Tại sao tôi thấy số tiền đã quy đổi?

Con số được quy đổi là ước tính hiển thị. Thẻ Apple được chọn giữ nguyên đơn vị tiền tệ mệnh giá riêng của nó.