Trò chơi & tín dụng trò chơi
Sản phẩm trò chơi Battle.net bằng crypto
Chọn sản phẩm trò chơi Battle.net với thị trường rõ ràng và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp với trò chơi; xem lại mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Tín dụng game
- Các thị trường được liệt kê
- Áo, Bỉ, Brazil + 32 thêm
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- EUR, BRL, CAD, CZK, DKK, HUF, MXN, PHP, PLN, RON, SGD, SEK, CHF, GBP, USD
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Austria · EUR · €25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
Xem tất cả 35 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Brazil · BRLR$100.00, R$200.00, R$400.00, R$600.00, R$800.00
- Bulgaria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
- Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
- Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
- Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Philippines · PHP₱2,000.00, ₱4,000.00, ₱8,000.00, ₱12,000.00, ₱16,000.00
- Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
- Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
- Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
- United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Hướng dẫn quyết định game
Đây có phải là sản phẩm phù hợp?
Sử dụng bộ chọn thị trường để thu hẹp danh sách tín dụng trò chơi Battle.net này. Chỉ so sánh mệnh giá sau khi thị trường tài khoản và đơn vị tiền tệ được liệt kê khớp nhau.
Tiếp tục với hướng dẫn phù hợp ↗Lựa chọn kỹ thuật số cho game
Sử dụng Battle.net khi một sản phẩm trò chơi phù hợp với thói quen hiện tại của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định tùy chọn thẻ cần xem xét.
Các thị trường thẻ được liệt kê bao gồm Áo, Bỉ và Bulgaria. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận các điều kiện sử dụng dự kiến trước khi quyết định mệnh giá.
Giữ rõ mệnh giá
Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.
Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.
Câu hỏi cần kiểm tra
Battle.net là loại sản phẩm gì?
Nó được cung cấp như một sản phẩm trò chơi trong lĩnh vực game.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.