Game & tín dụng game · Thẻ quà tặng
Sản phẩm trò chơi Fortnite bằng crypto
Chọn sản phẩm game Fortnite với thị trường rõ ràng và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp với giải trí; xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền mã hóa.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Tín dụng game
- Các thị trường được liệt kê
- Áo, Bỉ, Brazil + 16 thêm
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- EUR, BRL, MXN, NOK, SAR, SEK, CHF, AED, GBP, USD
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Austria · EUR · €25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
Xem tất cả 19 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Brazil · BRLR$100.00, R$200.00, R$400.00, R$600.00, R$800.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Saudi Arabia · SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
- United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
- United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Bắt đầu với thị trường
Fortnite được cung cấp như một sản phẩm game trong lĩnh vực giải trí. Hãy bắt đầu với quốc gia phát hành thẻ và loại tiền hiển thị trên trang sản phẩm để lựa chọn phù hợp với tài khoản hoặc thói quen sử dụng dự kiến.
Thị trường thẻ được liệt kê bao gồm Áo, Bỉ và Brazil. Ngôn ngữ cửa hàng và loại tiền tệ hiển thị không thay thế thị trường thẻ.
Xem lại lựa chọn của bạn
Chọn giá trị và số lượng đã công bố khi chúng khả dụng.
Trước khi thanh toán bằng crypto, hãy kiểm tra lại thị trường, đơn vị tiền tệ mệnh giá, số tiền chính xác, tài sản và mạng lưới.
Câu hỏi cần kiểm tra
Fortnite là loại sản phẩm gì?
Nó được cung cấp như một sản phẩm trò chơi trong lĩnh vực giải trí.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.