Giftlano.
Giỏ hàng 0
Global Auto Card

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng Global Auto Card bằng crypto

Chọn thẻ quà tặng Global Auto Card với thị trường và đơn vị tiền tệ mệnh giá rõ ràng. Sản phẩm phù hợp với di chuyển; xem lại mục đích sử dụng và thông tin sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bỉ + 34 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, CAD, CZK, DKK, HKD, IDR, JPY, MYR, NZD, NOK, SGD, KRW, SEK, CHF, GBP, USD, VND
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 37 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
  • Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
  • Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
  • Indonesia · IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
  • Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Japan · JPY¥5,000, ¥10,000, ¥20,000, ¥30,000, ¥40,000
  • Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Malaysia · MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
  • Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
  • Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • South Korea · KRW₩50,000, ₩100,000, ₩200,000, ₩300,000, ₩400,000
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Vietnam · VND₫1,000,000, ₫2,000,000, ₫4,000,000, ₫6,000,000, ₫8,000,000

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn

Thẻ quà tặng này từ Global Auto Card được xếp vào nhóm di chuyển. Điều đó giúp dễ dàng so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn mệnh giá.

Thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm trình bày chúng.

Xem lại trước khi bạn thanh toán

Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.

Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

Global Auto Card là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong lĩnh vực di chuyển.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.