
Thẻ quà tặng
Thẻ quà tặng Global Hotel Card bằng crypto
Chọn thẻ quà tặng Global Hotel Card với thị trường và đơn vị tiền tệ mệnh giá rõ ràng. Sản phẩm phù hợp cho sử dụng hàng ngày; xem lại mục đích sử dụng dự kiến và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền mã hóa.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Thẻ quà tặng
- Các thị trường được liệt kê
- Afghanistan, Úc, Áo + 35 thêm
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- AFN, AUD, EUR, CAD, CZK, DKK, HKD, HUF, IDR, JPY, MYR, NZD, NOK, PLN, SGD, KRW, SEK, CHF, GBP, USD, VND
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Afghanistan · AFN · AFN 2,000, AFN 4,000, AFN 8,000, AFN 12,000, AFN 16,000
Xem tất cả 38 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Afghanistan · AFNAFN 2,000, AFN 4,000, AFN 8,000, AFN 12,000, AFN 16,000
- Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
- Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
- Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
- Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
- Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
- Indonesia · IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Japan · JPY¥5,000, ¥10,000, ¥20,000, ¥30,000, ¥40,000
- Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Malaysia · MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
- Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
- Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
- Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- South Korea · KRW₩50,000, ₩100,000, ₩200,000, ₩300,000, ₩400,000
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
- United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
- Vietnam · VND₫1,000,000, ₫2,000,000, ₫4,000,000, ₫6,000,000, ₫8,000,000
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Lựa chọn kỹ thuật số cho sử dụng hàng ngày
Sử dụng Global Hotel Card khi thẻ quà tặng phù hợp với thói quen hiện có của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định lựa chọn thẻ nào cần xem xét.
Các thị trường thẻ được liệt kê bao gồm Afghanistan, Áo và Úc. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận điều kiện sử dụng dự kiến trước khi bạn quyết định một mệnh giá.
Giữ rõ mệnh giá
Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.
Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.
Câu hỏi cần kiểm tra
Global Hotel Card là loại sản phẩm gì?
Sản phẩm được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong sử dụng hằng ngày.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.