Giftlano.
Giỏ hàng 0
H&M

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng H&M bằng crypto — 34 thị trường được liệt kê · 20 đơn vị tiền tệ hiển thị

Chọn thẻ quà tặng H&M với thị trường và đơn vị tiền tệ mệnh giá rõ ràng. Nó phù hợp với quần áo; xem lại mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bỉ + 31 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, CAD, CZK, DKK, HUF, IDR, KWD, MXN, NOK, PHP, PLN, USD, RON, SAR, SEK, CHF, THB, AED, GBP
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 34 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
  • Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
  • Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
  • Indonesia · IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
  • Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Kuwait · KWDKWD 10.000, KWD 20.000, KWD 40.000, KWD 60.000, KWD 80.000
  • Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • Philippines · PHP₱2,000.00, ₱4,000.00, ₱8,000.00, ₱12,000.00, ₱16,000.00
  • Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
  • Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Puerto Rico · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
  • Saudi Arabia · SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
  • Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • Thailand · THBTHB 1,000.00, THB 2,000.00, THB 4,000.00, THB 6,000.00, THB 8,000.00
  • United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn

Thẻ quà tặng này từ H&M được xếp vào nhóm quần áo. Điều đó giúp dễ so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.

Thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm trình bày chúng.

Xem lại trước khi bạn thanh toán

Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.

Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

H&M là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong danh mục quần áo.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.