Giftlano.
Giỏ hàng 0
IKEA

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng IKEA bằng crypto — 44 thị trường được liệt kê · 24 đơn vị tiền tệ hiển thị

Chọn thẻ quà tặng IKEA với thị trường và đơn vị tiền tệ hiển thị rõ ràng. Nó phù hợp với nhà cửa và sân vườn; xem mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bỉ + 41 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, CAD, CNY, CZK, DKK, EGP, HUF, INR, JPY, MYR, NOK, OMR, PLN, QAR, RON, SGD, KRW, SEK, CHF, TRY, AED, GBP, USD
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 44 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
  • Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Bulgaria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • China · CNYCN¥200.00, CN¥400.00, CN¥800.00, CN¥1,200.00, CN¥1,600.00
  • Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
  • Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Egypt · EGPEGP 1,000.00, EGP 2,000.00, EGP 4,000.00, EGP 6,000.00, EGP 8,000.00
  • Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
  • India · INR₹2,500.00, ₹5,000.00, ₹10,000.00, ₹15,000.00, ₹20,000.00
  • Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Japan · JPY¥5,000, ¥10,000, ¥20,000, ¥30,000, ¥40,000
  • Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Malaysia · MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
  • Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • Oman · OMROMR 10.000, OMR 20.000, OMR 40.000, OMR 60.000, OMR 80.000
  • Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
  • Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Qatar · QARQAR 100.00, QAR 200.00, QAR 400.00, QAR 600.00, QAR 800.00
  • Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
  • Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • South Korea · KRW₩50,000, ₩100,000, ₩200,000, ₩300,000, ₩400,000
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • Türkiye · TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Lựa chọn kỹ thuật số cho nhà cửa và sân vườn

Sử dụng IKEA khi thẻ quà tặng phù hợp với thói quen hiện có của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định lựa chọn thẻ nào cần xem xét.

Các thị trường thẻ được liệt kê bao gồm Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Áo và Úc. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận điều kiện sử dụng dự kiến trước khi bạn quyết định một mệnh giá.

Giữ rõ mệnh giá

Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.

Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

IKEA là loại sản phẩm gì?

Sản phẩm này được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong danh mục nhà cửa và sân vườn.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.