Giftlano.
Giỏ hàng 0
League of Legends

Game & tín dụng game · Thẻ quà tặng

Sản phẩm trò chơi League of Legends bằng crypto

Chọn sản phẩm game League of Legends với thị trường rõ ràng và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp với giải trí; xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền mã hóa.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Tín dụng game
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bahrain + 38 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, BHD, BRL, CAD, CZK, DKK, HUF, KWD, MXN, NZD, NOK, PLN, RON, SAR, SEK, CHF, TRY, AED, GBP, USD
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 41 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
  • Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Bahrain · BHDBHD 10.000, BHD 20.000, BHD 40.000, BHD 60.000, BHD 80.000
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Brazil · BRLR$100.00, R$200.00, R$400.00, R$600.00, R$800.00
  • Bulgaria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
  • Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
  • Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Kuwait · KWDKWD 10.000, KWD 20.000, KWD 40.000, KWD 60.000, KWD 80.000
  • Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
  • Norway · NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
  • Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
  • Saudi Arabia · SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
  • Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • Switzerland · CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • Türkiye · TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Hướng dẫn quyết định game

Đây có phải là sản phẩm phù hợp?

Niêm yết League of Legends này kết hợp tín dụng game và định dạng thẻ quà tặng. Xác nhận thị trường đã chọn, loại tiền mệnh giá và nhãn sản phẩm trước khi chọn mệnh giá.

Tiếp tục với hướng dẫn phù hợp ↗

Một lựa chọn kỹ thuật số cho giải trí

Sử dụng League of Legends khi một sản phẩm trò chơi phù hợp với thói quen hiện tại của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định tùy chọn thẻ cần xem xét.

Các thị trường thẻ được liệt kê bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận các điều kiện sử dụng dự kiến trước khi bạn quyết định một mệnh giá.

Giữ rõ mệnh giá

Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.

Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

League of Legends là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp như một sản phẩm trò chơi trong lĩnh vực giải trí.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.