Giftlano.
Giỏ hàng 0
Lyca

Nạp tiền điện thoại

Nạp tiền điện thoại Lyca bằng tiền mã hóa

Chọn Lyca nạp tiền điện thoại với thị trường rõ ràng và loại tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp cho nạp tiền điện thoại di động; xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền điện tử.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Nạp tiền di động
Các thị trường được liệt kê
Úc, Áo, Bỉ + 30 nữa
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AUD, EUR, CZK, DKK, HUF, PLN, RON, RUB, ZAR, SEK, CHF, GBP, USD
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Úc · AUD · A$10.00, A$20.00, A$40.00, A$60.00, A$100.00
Xem tất cả 33 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Australia · AUDA$10.00, A$20.00, A$40.00, A$60.00, A$100.00
  • Austria · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Belgium · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Bulgaria · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Croatia · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Cyprus · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Czechia · CZKCZK 100.00, CZK 200.00, CZK 400.00, CZK 600.00, CZK 1,000.00
  • Denmark · DKKDKK 25.00, DKK 50.00, DKK 100.00, DKK 150.00, DKK 250.00
  • Estonia · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Finland · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • France · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Germany · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Greece · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Hungary · HUFHUF 2,000, HUF 4,000, HUF 8,000, HUF 12,000, HUF 20,000
  • Ireland · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Italy · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Latvia · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Lithuania · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Luxembourg · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Malta · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Netherlands · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Poland · PLNPLN 20.00, PLN 40.00, PLN 80.00, PLN 120.00, PLN 200.00
  • Portugal · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Romania · RONRON 25.00, RON 50.00, RON 100.00, RON 150.00, RON 250.00
  • Russia · RUBRUB 500.00, RUB 1,000.00, RUB 2,000.00, RUB 3,000.00, RUB 5,000.00
  • Slovakia · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Slovenia · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • South Africa · ZARZAR 10.00, ZAR 20.00, ZAR 50.00, ZAR 100.00, ZAR 200.00
  • Spain · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Sweden · SEKSEK 50.00, SEK 100.00, SEK 200.00, SEK 300.00, SEK 500.00
  • Switzerland · CHFCHF 5.00, CHF 10.00, CHF 20.00, CHF 30.00, CHF 50.00
  • United Kingdom · GBP£5.00, £10.00, £20.00, £30.00, £50.00
  • United States · USD$5.00, $10.00, $20.00, $50.00, $100.00

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn

Nạp tiền di động này từ Lyca được xếp cùng nhóm nạp tiền di động. Điều đó giúp dễ dàng so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.

Thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm trình bày chúng.

Xem lại trước khi bạn thanh toán

Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.

Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

Lyca là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp dưới dạng nạp tiền điện thoại trong nạp thẻ điện thoại.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.