Game & tín dụng game · Thẻ quà tặng
Sản phẩm trò chơi Nexon bằng crypto
Chọn sản phẩm game Nexon với thị trường rõ ràng và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp với giải trí; xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền mã hóa.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Tín dụng game
- Các thị trường được liệt kê
- Úc, Áo, Bỉ + 29 nữa
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- AUD, EUR, CAD, CZK, DKK, HUF, NZD, PLN, RON, KRW, SEK, USD
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 32 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Bulgaria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
- Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
- Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
- Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
- Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
- Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- South Korea · KRW₩50,000, ₩100,000, ₩200,000, ₩300,000, ₩400,000
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn
Sản phẩm trò chơi này từ Nexon được xếp cùng nhóm giải trí. Điều đó giúp dễ so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.
Thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm trình bày chúng.
Xem lại trước khi bạn thanh toán
Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.
Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.
Câu hỏi cần kiểm tra
Nexon là loại sản phẩm gì?
Nó được cung cấp như một sản phẩm trò chơi trong lĩnh vực giải trí.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.