Thẻ quà tặng
Thẻ quà tặng Nike bằng crypto — 26 thị trường được liệt kê · 13 đơn vị tiền tệ hiển thị
Chọn thẻ quà tặng Nike với thị trường và đơn vị tiền tệ mệnh giá rõ ràng. Nó phù hợp với quần áo; xem lại mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Thẻ quà tặng
- Các thị trường được liệt kê
- Áo, Bỉ, Brazil + 23 thêm
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- EUR, BRL, DKK, HKD, INR, PHP, PLN, USD, SGD, LKR, SEK, AED, GBP
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Austria · EUR · €25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
Xem tất cả 26 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Brazil · BRLR$100.00, R$200.00, R$400.00, R$600.00, R$800.00
- Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
- India · INR₹2,500.00, ₹5,000.00, ₹10,000.00, ₹15,000.00, ₹20,000.00
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Philippines · PHP₱2,000.00, ₱4,000.00, ₱8,000.00, ₱12,000.00, ₱16,000.00
- Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Puerto Rico · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
- Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
- Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sri Lanka · LKRLKR 10,000.00, LKR 20,000.00, LKR 40,000.00, LKR 60,000.00, LKR 80,000.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
- United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn
Thẻ quà tặng này từ Nike được xếp vào nhóm quần áo. Điều đó giúp dễ so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.
Các thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Bỉ và Brazil. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm có nêu.
Xem lại trước khi bạn thanh toán
Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.
Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.
Câu hỏi cần kiểm tra
Nike là loại sản phẩm gì?
Nó được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong danh mục quần áo.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.