Giftlano.
Giỏ hàng 0
Starbucks

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng Starbucks bằng crypto — 21 thị trường được liệt kê · 20 đơn vị tiền tệ hiển thị

Chọn thẻ quà tặng Starbucks với thị trường và đơn vị tiền tệ mệnh giá rõ ràng. Phù hợp với đồ ăn và nhà hàng; xem lại mục đích sử dụng và thông tin sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Canada, Trung Quốc, Đức + 18 quốc gia khác
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
CAD, CNY, EUR, HKD, HUF, INR, JMD, JPY, KWD, MYR, MXN, USD, SAR, SGD, KRW, TWD, THB, AED, GBP, VND
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Canada · CAD · CA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
Xem tất cả 21 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
  • China · CNYCN¥200.00, CN¥400.00, CN¥800.00, CN¥1,200.00, CN¥1,600.00
  • Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
  • Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
  • India · INR₹2,500.00, ₹5,000.00, ₹10,000.00, ₹15,000.00, ₹20,000.00
  • Jamaica · JMDJMD 5,000.00, JMD 10,000.00, JMD 20,000.00, JMD 30,000.00, JMD 40,000.00
  • Japan · JPY¥5,000, ¥10,000, ¥20,000, ¥30,000, ¥40,000
  • Kuwait · KWDKWD 10.000, KWD 20.000, KWD 40.000, KWD 60.000, KWD 80.000
  • Malaysia · MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
  • Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
  • Puerto Rico · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Saudi Arabia · SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
  • Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • South Korea · KRW₩50,000, ₩100,000, ₩200,000, ₩300,000, ₩400,000
  • Taiwan · TWDNT$1,000.00, NT$2,000.00, NT$4,000.00, NT$6,000.00, NT$8,000.00
  • Thailand · THBTHB 1,000.00, THB 2,000.00, THB 4,000.00, THB 6,000.00, THB 8,000.00
  • United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Vietnam · VND₫1,000,000, ₫2,000,000, ₫4,000,000, ₫6,000,000, ₫8,000,000

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Lựa chọn kỹ thuật số cho thực phẩm và nhà hàng

Sử dụng Starbucks khi thẻ quà tặng phù hợp với thói quen hiện có của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định lựa chọn thẻ nào cần xem xét.

Các thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Canada và Trung Quốc. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận các điều kiện sử dụng dự kiến trước khi quyết định mệnh giá.

Giữ rõ mệnh giá

Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.

Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

Starbucks là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong thực phẩm và nhà hàng.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.