Game & tín dụng game · Thẻ quà tặng
Sản phẩm trò chơi Valorant bằng crypto
Chọn sản phẩm trò chơi Valorant với thị trường và loại tiền mặt rõ ràng. Nó phù hợp với điện tử; xem lại mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.
Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗
Thông tin sản phẩm
Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán
- Định dạng
- Tín dụng game
- Các thị trường được liệt kê
- Úc, Áo, Bahrain + 40 nữa
- Đơn vị tiền tệ mệnh giá
- AUD, EUR, BHD, BRL, CAD, CZK, DKK, HKD, HUF, INR, IDR, KWD, NZD, PHP, PLN, RON, SAR, SGD, SEK, TRY, AED, GBP, USD
- Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
- Úc · AUD · A$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
Xem tất cả 43 lựa chọn thị trường và tiền tệ
- Australia · AUDA$50.00, A$100.00, A$200.00, A$300.00, A$400.00
- Austria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Bahrain · BHDBHD 10.000, BHD 20.000, BHD 40.000, BHD 60.000, BHD 80.000
- Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Brazil · BRLR$100.00, R$200.00, R$400.00, R$600.00, R$800.00
- Bulgaria · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Canada · CADCA$50.00, CA$100.00, CA$200.00, CA$300.00, CA$400.00
- Croatia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Cyprus · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Czechia · CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
- Denmark · DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
- Estonia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Finland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Germany · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Greece · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Hong Kong SAR China · HKDHK$250.00, HK$500.00, HK$1,000.00, HK$1,500.00, HK$2,000.00
- Hungary · HUFHUF 10,000, HUF 20,000, HUF 40,000, HUF 60,000, HUF 80,000
- India · INR₹2,500.00, ₹5,000.00, ₹10,000.00, ₹15,000.00, ₹20,000.00
- Indonesia · IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
- Ireland · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Kuwait · KWDKWD 10.000, KWD 20.000, KWD 40.000, KWD 60.000, KWD 80.000
- Latvia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Lithuania · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Malta · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- New Zealand · NZDNZ$50.00, NZ$100.00, NZ$200.00, NZ$300.00, NZ$400.00
- Philippines · PHP₱2,000.00, ₱4,000.00, ₱8,000.00, ₱12,000.00, ₱16,000.00
- Poland · PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
- Portugal · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Romania · RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
- Saudi Arabia · SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
- Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
- Slovakia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Slovenia · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
- Sweden · SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
- Türkiye · TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
- United Arab Emirates · AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
- United Kingdom · GBP£25.00, £50.00, £100.00, £150.00, £200.00
- United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.
Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn
Sản phẩm trò chơi này từ Valorant được xếp cùng nhóm với đồ điện tử. Điều đó giúp dễ dàng so sánh với thói quen số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.
Thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Áo, Úc và Bỉ. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm trình bày chúng.
Xem lại trước khi bạn thanh toán
Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.
Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.
Câu hỏi cần kiểm tra
Valorant là loại sản phẩm gì?
Nó được cung cấp như một sản phẩm game trong danh mục điện tử.
Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?
Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.