Giftlano.
Giỏ hàng 0
Viber

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng Viber bằng crypto

Chọn thẻ quà tặng Viber với thị trường rõ ràng và đơn vị tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp với đồ điện tử; hãy xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng crypto.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Thẻ quà tặng
Các thị trường được liệt kê
Afghanistan, Bỉ, Ai Cập + 21 thêm
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
AFN, EUR, EGP, GEL, INR, IDR, JMD, JPY, KWD, MYR, MXN, MMK, PHP, QAR, SGD, LKR, THB, USD, VND
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Afghanistan · AFN · AFN 2,000, AFN 4,000, AFN 8,000, AFN 12,000, AFN 16,000
Xem tất cả 24 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Afghanistan · AFNAFN 2,000, AFN 4,000, AFN 8,000, AFN 12,000, AFN 16,000
  • Belgium · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Egypt · EGPEGP 1,000.00, EGP 2,000.00, EGP 4,000.00, EGP 6,000.00, EGP 8,000.00
  • France · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Georgia · GELGEL 100.00, GEL 200.00, GEL 400.00, GEL 600.00, GEL 800.00
  • India · INR₹2,500.00, ₹5,000.00, ₹10,000.00, ₹15,000.00, ₹20,000.00
  • Indonesia · IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
  • Italy · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Jamaica · JMDJMD 5,000.00, JMD 10,000.00, JMD 20,000.00, JMD 30,000.00, JMD 40,000.00
  • Japan · JPY¥5,000, ¥10,000, ¥20,000, ¥30,000, ¥40,000
  • Kuwait · KWDKWD 10.000, KWD 20.000, KWD 40.000, KWD 60.000, KWD 80.000
  • Luxembourg · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Malaysia · MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
  • Mexico · MXNMX$500.00, MX$1,000.00, MX$2,000.00, MX$3,000.00, MX$4,000.00
  • Myanmar (Burma) · MMKMMK 50,000, MMK 100,000, MMK 200,000, MMK 300,000, MMK 400,000
  • Netherlands · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Philippines · PHP₱2,000.00, ₱4,000.00, ₱8,000.00, ₱12,000.00, ₱16,000.00
  • Qatar · QARQAR 100.00, QAR 200.00, QAR 400.00, QAR 600.00, QAR 800.00
  • Singapore · SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • Spain · EUR€25.00, €50.00, €100.00, €150.00, €200.00
  • Sri Lanka · LKRLKR 10,000.00, LKR 20,000.00, LKR 40,000.00, LKR 60,000.00, LKR 80,000.00
  • Thailand · THBTHB 1,000.00, THB 2,000.00, THB 4,000.00, THB 6,000.00, THB 8,000.00
  • United States · USD$25.00, $50.00, $100.00, $150.00, $200.00
  • Vietnam · VND₫1,000,000, ₫2,000,000, ₫4,000,000, ₫6,000,000, ₫8,000,000

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Lựa chọn kỹ thuật số cho thiết bị điện tử

Sử dụng Viber khi thẻ quà tặng phù hợp với thói quen hiện có của người nhận. Danh mục của sản phẩm cho bạn điểm khởi đầu, trong khi thị trường đã chọn quyết định lựa chọn thẻ nào cần xem xét.

Các thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Afghanistan, Bỉ và Ai Cập. Nếu bạn mua cho người khác, hãy xác nhận các điều kiện sử dụng dự kiến trước khi quyết định mệnh giá.

Giữ rõ mệnh giá

Chọn một giá trị từ các tùy chọn hiển thị cho thị trường này.

Con số theo đơn vị tiền tệ hiển thị là ước tính để so sánh. Xem xét giá trị thẻ chính xác, cryptocurrency và mạng trước khi thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

Viber là loại sản phẩm gì?

Sản phẩm này được cung cấp dưới dạng thẻ quà tặng trong danh mục điện tử.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.