Giftlano.
Giỏ hàng 0
Vodafone

Nạp tiền điện thoại

Nạp tiền điện thoại Vodafone bằng tiền mã hóa

Chọn Vodafone nạp tiền điện thoại với thị trường rõ ràng và loại tiền tệ mệnh giá. Nó phù hợp cho nạp tiền điện thoại di động; xem xét mục đích sử dụng và chi tiết sản phẩm trước khi thanh toán bằng tiền điện tử.

Không phí dịch vụ đến tháng 2027. Phí mạng được tính riêng. Điều khoản ưu đãi ↗

Thông tin sản phẩm

Kiểm tra thị trường trước khi thanh toán

Định dạng
Nạp tiền di động
Các thị trường được liệt kê
Albania, Úc, Síp + 19 thêm
Đơn vị tiền tệ mệnh giá
ALL, AUD, EUR, CZK, EGP, FJD, NZD, OMR, PGK, QAR, RON, WST, TRY, GBP, VUV
Lựa chọn được liệt kê đầu tiên
Albania · ALL · ALL 500, ALL 1,000, ALL 2,000, ALL 3,000, ALL 5,000
Xem tất cả 22 lựa chọn thị trường và tiền tệ
  • Albania · ALLALL 500, ALL 1,000, ALL 2,000, ALL 3,000, ALL 5,000
  • Australia · AUDA$10.00, A$20.00, A$40.00, A$60.00, A$100.00
  • Cyprus · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Czechia · CZKCZK 100.00, CZK 200.00, CZK 400.00, CZK 600.00, CZK 1,000.00
  • Egypt · EGPEGP 250.00, EGP 500.00, EGP 1,000.00, EGP 1,500.00, EGP 2,500.00
  • Fiji · FJDFJD 10.00, FJD 20.00, FJD 40.00, FJD 60.00, FJD 100.00
  • Germany · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Greece · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Ireland · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Italy · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Netherlands · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • New Zealand · NZDNZ$10.00, NZ$20.00, NZ$30.00, NZ$50.00, NZ$100.00
  • Oman · OMROMR 2.000, OMR 4.000, OMR 8.000, OMR 12.000, OMR 20.000
  • Papua New Guinea · PGKPGK 25.00, PGK 50.00, PGK 100.00, PGK 150.00, PGK 250.00
  • Portugal · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Qatar · QARQAR 20.00, QAR 40.00, QAR 80.00, QAR 120.00, QAR 200.00
  • Romania · RONRON 25.00, RON 50.00, RON 100.00, RON 150.00, RON 250.00
  • Samoa · WSTWST 20.00, WST 40.00, WST 80.00, WST 120.00, WST 200.00
  • Spain · EUR€5.00, €10.00, €15.00, €25.00, €50.00
  • Türkiye · TRYTRY 250.00, TRY 500.00, TRY 1,000.00, TRY 1,500.00, TRY 2,500.00
  • United Kingdom · GBP£5.00, £10.00, £20.00, £30.00, £50.00
  • Vanuatu · VUVVUV 500, VUV 1,000, VUV 2,000, VUV 3,000, VUV 5,000

Mệnh giá thuộc về sản phẩm. Loại tiền hiển thị là ước tính để so sánh.

Sử dụng loại sản phẩm làm hướng dẫn

Nạp tiền di động này từ Vodafone được xếp cùng nhóm nạp tiền di động. Điều đó giúp dễ dàng so sánh với thói quen kỹ thuật số hiện tại của người nhận trước khi chọn giá trị.

Các thị trường thẻ được niêm yết bao gồm Albania, Úc và Síp. Kiểm tra điều kiện sử dụng của thẻ ở bất cứ nơi nào chi tiết sản phẩm có nêu.

Xem lại trước khi bạn thanh toán

Chỉ sử dụng giá trị hiển thị bởi công cụ chọn sản phẩm cho thị trường đã chọn.

Sau đó xác nhận số tiền chính xác, loại tiền mã hóa và mạng trong hướng dẫn thanh toán.

Câu hỏi cần kiểm tra

Vodafone là loại sản phẩm gì?

Nó được cung cấp dưới dạng nạp tiền điện thoại trong nạp thẻ điện thoại.

Đơn vị tiền tệ hiển thị có làm thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Nó hiển thị ước tính để so sánh trong khi thị trường đã chọn giữ đơn vị tiền tệ gốc của riêng mình.